Tiêu Chuẩn Công Nghiệp GMP/HACCP

Giải Pháp Sơn Sàn Epoxy Kadier Cao Cấp

Hệ thống sơn sàn chịu lực, chống bám bụi và kháng hóa chất chuyên sâu cho nhà xưởng may, kho logistic, phòng sạch, bệnh viện và showroom hiện đại.

500.000+ m² Diện tích thi công
100% Sơn Kadier chính hãng
24 Tháng Bảo hành kết dính
80+ Mã Màu Bảng màu phủ nền Kadier

Đề Xuất Hệ Sơn Theo Công Năng Sử Dụng

Lựa chọn đúng giải pháp kỹ thuật theo tải trọng và môi trường hoạt động của công trình

Tiết kiệm & Chống bụi
Hệ Lăn Tiêu Chuẩn
Xưởng may mặc, đóng gói, kho chứa hàng nhẹ, văn phòng, lối đi bộ.
Độ dày màng sơn: 0.15 - 0.30 mm
Quy trình: 1 Lót + 2 Phủ lăn
Tải trọng: Đi bộ, xe kéo tay < 1.5 tấn
Tải nặng & Va đập
Tự San Phẳng 2.0 mm
Nhà máy cơ khí, kho logistic xe nâng 3–5 tấn hoạt động liên tục.
Độ dày màng sơn: 2.0 mm (2.000 µm)
Quy trình: 1 Lót + Tự san phẳng
Tải trọng: Xe nâng tải trọng lớn
Chuẩn GMP / HACCP
Tự San Phẳng 1.0 - 1.5 mm
Nhà máy dược phẩm, chế biến thực phẩm, phòng mổ bệnh viện, phòng sạch vi điện tử.
Độ dày màng sơn: 1.0 - 1.5 mm
Đặc tính: Không mạch nối, kháng khuẩn
Bề mặt: Bóng gương, tự dàn phẳng
Kháng mài mòn cao
Phủ Nhám Vi Cầu / PU
Ram dốc hầm xe, khu vực rửa ẩm ướt, sàn chịu hóa chất tẩy rửa mạnh.
Chủng loại: Kadier Hạt Vi Cầu / PU
Tính năng: Chống trơn trượt R10-R12
Tuổi thọ: Siêu bền chống mài mòn

Quy Trình 5 Bước Thi Công Chuẩn GMP

Đảm bảo độ bền cơ học, bám dính tuyệt đối và thẩm mỹ bóng mịn lâu dài

01
Mài sàn & Hút bụi
Mài tạo nhám mở mao dẫn bê tông bằng đĩa kim cương, hút sạch bụi mịn công nghiệp.
02
Sơn lót thẩm thấu
Lăn 01 lớp sơn lót Kadier thẩm thấu sâu, khóa bọt khí và tạo cầu nối liên kết chân bám.
03
Xử lý khuyết tật
Bả tràn Epoxy trung gian, trám vá toàn bộ các vết nứt, khe co giãn và lỗ rỗ bề mặt.
04
Sơn phủ lớp 1
Thi công lớp sơn phủ thứ nhất tạo màng liên kết đồng nhất và lên màu nền chuẩn.
05
Sơn phủ hoàn thiện
Xả nhám nhẹ và phủ lớp hoàn thiện thứ 2 đạt độ dày thiết kế, bóng mịn kháng hóa chất.

Bảng Màu Sơn Phủ Nền Epoxy Kadier

Tra cứu trực quan 80 mã màu Kadier (Nhấp vào ô màu để mô phỏng và tự động chọn mã màu cho báo giá bên dưới)

Mô phỏng sàn hoàn thiện
Màu đang chọn:
PB05 - 海蓝 (Xanh Hải Quân)

Độ bóng cao, kháng bụi bẩn công nghiệp, kháng dầu mỡ và chống mài mòn chuẩn GMP.

#1
PB01深(铁)蓝
#2
PB02深(酞)蓝
#3
PB03中(铁)蓝
#4
PB04中(酞)蓝
#5
PB11孔雀蓝
#6
PB05海蓝
#7
PB06淡(酞)蓝
#8
PB07淡(铁)蓝
#9
PB08蓝灰
#10
PB09天(酞)蓝
#11
PB10天(铁)蓝
#12
B06淡天(酞)蓝
#13
B07蛋清
#14
B08稚蓝
#15
B09宝石蓝
#16
B10鲜蓝
#17
B11淡海(铁)蓝
#18
B12中海(铁)蓝
#19
B13深海(铁)蓝
#20
B14景蓝
#21
B15艳蓝
#22
BG04鲜绿
#23
BG03宝绿
#24
BG02湖绿
#25
BG05淡湖绿
#26
G07蛋壳绿
#27
G08淡苹果绿
#28
G01苹果绿
#29
G09深豆绿
#30
G02淡绿
#31
G03艳绿
#32
G04中绿
#33
G05深绿
#34
G06橄榄绿
#35
GY05褐绿
#36
GY04草绿
#37
GY06军车绿
#38
GY02纺绿
#39
GY07豆蔻绿
#40
GY01豆绿
#41
GY08果(酞)绿
#42
Y11乳白
#43
Y02珍珠
#44
Y12米黄
#45
Y03奶油
#46
Y04象牙
#47
Y05柠檬黄
#48
Y06淡黄
#49
Y07中黄
#50
Y09铁黄
#51
Y10军黄军黄
#52
YR06棕黄
#53
YR01淡棕
#54
YR07深棕黄
#55
YR02赭黄
#56
YR05
#57
YR03紫棕
#58
YR04桔黄
#59
R05桔红
#60
R02朱红
#61
R03大红
#62
R04紫红
#63
R01铁红
#64
RP03玫瑰红
#65
RP01粉红
#66
RP02淡粉红
#67
P01淡紫
#68
P02
#69
B01深灰
#70
B02中灰
#71
B03淡灰
#72
B04银灰
#73
B05海灰
#74
G10飞机灰
#75
GY09冰灰
#76
BG01中绿灰
#77
GY10机床灰
#78
GY03橄榄灰
#79
Y01驼灰
#80
Y13淡黄灰
#81
GY11玉灰

Hệ Thống Dự Toán Vật Tư & Báo Giá Sơn Sàn Kadier

TIÊU CHUẨN THI CÔNG: 1 LỚP SƠN LÓT & 2 LỚP SƠN PHỦ HOÀN THIỆN

Khuyến nghị bắt buộc từ chuyên gia kỹ thuật Kadier

Luôn thi công tối thiểu 01 lớp sơn lót chuyên dụng trước khi sơn phủ hoặc sơn tự san phẳng. Sơn lót thẩm thấu sâu vào mao dẫn bê tông để bịt kín bọt khí, chống ẩm ngược và tạo chân bám cơ học giúp tăng độ dính kết gấp 3 lần, ngăn ngừa hiện tượng bong tróc và phồng rộp màng sơn.

CÔNG THỨC TÍNH ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT TƯ & ĐỘ DÀY MÀNG SƠN (DFT):
1. Khối lượng cần (kg/m²) = [Định mức lý thuyết (kg/m²/lớp) × Số lớp] × (1 + Tỷ lệ hao hụt %)
2. Độ dày màng sơn khô DFT (µm) = (Định mức kg/m² × 1.000 / Khối lượng riêng kg/L) × (% Hàm lượng rắn / 100)
* Ghi chú: 1.000 µm (micromet) = 1.0 mm. Hệ thống tự động làm tròn nguyên số bộ/thùng theo quy cách đóng gói thương mại.
THÔNG SỐ CÔNG TRÌNH
Màu hoàn thiện đang chọn:
PB05 - 海蓝 (Xanh Hải Quân)
100m² 300m² 500m² 1.000m² 2.000m²

1. Lớp Sơn Lót (Thẩm thấu & Khóa bọt) 1 lớp (Chuẩn)
VNĐ

2. Lớp Sơn Phủ Hoàn Thiện 2 lớp (Chuẩn)
VNĐ
Gửi Zalo
Tổng Chi Phí Vật Tư Dự Kiến
0 ₫
Khối lượng tính theo số bộ/thùng làm tròn nguyên
ĐỘ DÀY MÀNG SƠN KHÔ THỰC TẾ (DFT)
Độ dày đạt được dựa theo hàm lượng chất rắn lý thuyết & số lớp thi công:
~0 µm
Sơn lót (1 lớp)
~0 µm
Sơn phủ (2 lớp)
Tổng độ dày hệ thống: ~0 µm (0.00 mm)
Mục tiêu thiết kế: ~0.15 - 0.30 mm
CHI TIẾT KHỐI LƯỢNG & KINH PHÍ

Sơn lót (1 lớp)

Định mức (+ hao hụt): 0 kg/m²
Tổng khối lượng cần: 0 kg
Quy cách sản phẩm: 0 kg/bộ
Số lượng đặt mua: 0 bộ
Thành tiền sơn lót: 0 ₫

Sơn phủ (2 lớp)

Tổng định mức (+ hao hụt): 0 kg/m²
Tổng khối lượng cần: 0 kg
Quy cách sản phẩm: 0 kg/bộ
Số lượng đặt mua: 0 bộ
Thành tiền sơn phủ: 0 ₫